忠
[zhōng]
trung thành; tận tụy; trung thực
军人宣誓永远忠于国家和人民。
jūn rén xuān shì yǒng yuǎn zhōng yú guó jiā hé rén mín.Người quân nhân tuyên thệ mãi mãi trung thành với quốc gia và nhân dân.
老人与那条忠诚的猎犬相依为命。
lǎo rén yǔ nà tiáo zhōng chéng de liè quǎn xiāng yī wéi mìng.Cụ ông nương tựa sống qua ngày cùng chú chó săn trung thành.
他的忠心赢得了大家的信任。
tā de zhōng xīn yíng dé le dà jiā de xìn rèn.Lòng trung thành của anh ấy đã giành được sự tin tưởng của mọi người.