忠于【忠於】
[zhōng yú] [忠 于]
trung thành với
忠诚对待,尽心尽力不背叛。
翻译人员必须忠于原文的语义内涵与文化背景。
fān yì rén yuán bì xū zhōng yú yuán wén de yǔ yì nèi hán yǔ wén huà bèi jǐng.Người làm công tác dịch thuật phải trung thành với nội hàm ngữ nghĩa và bối cảnh văn hóa của nguyên văn.
新入职的公职人员在国旗下庄严宣誓忠于职守。
xīn rù zhí de gōng zhí rén yuán zài guó qí xià zhuāng yán xuān shì zhōng yú zhí shǒu.Các công chức mới nhậm chức đã tuyên thệ trang trọng dưới lá quốc kỳ về việc trung thành với nhiệm vụ.