背叛
[bèi pàn] [背 叛]
phản bội
违背利益誓言,投向对方或背弃信任。
背叛朋友的信任会让人感到心寒。
bèi pàn péng yǒu de xìn rèn huì ràng rén gǎn dào xīn hán.Phản bội niềm tin của bạn bè sẽ khiến người ta cảm thấy thất vọng và lạnh lòng.
背叛原则的行为是绝不能被宽恕的。
bèi pàn yuán zé de xíng wéi shì jué bù néng bèi kuān shù de.Hành vi phản bội nguyên tắc tuyệt đối không thể tha thứ.
敌人试图用金钱来诱惑他背叛组织。
dí rén shì tú yòng jīn qián lái yòu huò tā bèi pàn zǔ zhī.Kẻ địch cố gắng dùng tiền bạc để dụ dỗ anh ta phản bội tổ chức.
