XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

背着

[bēi zhe] [背 着]

1.cõng, đeo trên lưng

用背部承受或背负

他背着重重的背包去登山。

tā bèi zhuó zhòng zhòng de bēi bāo qù dēng shān.

Anh ấy đeo chiếc ba lô nặng đi leo núi.

2.cõng; đeo, mang trên lưng

背对或避开他人

他背着一个大书包,走在去学校的路上。

tā bèi zhe yí gè dà shū bāo, zǒu zài qù xué xiào de lù shang.

Anh ấy mang trên lưng chiếc cặp sách lớn, đi trên đường đến trường.

背着这么重的东西爬山真吃力。

bèi zhe zhè me zhòng de dōng xī pá shān zhēn chī lì.

Cõng đồ nặng thế này leo núi thực sự rất vất vả.

他背着一个沉甸甸的书包去上学。

tā bèi zhe yí gè chén diàn diàn de shū bāo qù shàng xué.

Cậu ấy đeo một chiếc cặp sách nặng trĩu đi học.

他背着沉重的背包向前走。

tā bèi zhe chén zhòng de bēi bāo xiàng qián zǒu.

Anh ấy đeo chiếc balo nặng nề đi về phía trước.