瞒
[mán]
che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)
隐瞒真相,不让别人知道
关于这次考试的结果,你绝不能瞒着大家。
guān yú zhè cì kǎo shì de jié guǒ, nǐ jué bù néng mán zhe dà jiā.Về kết quả kỳ thi lần này, bạn tuyệt đối không được giấu mọi người.
隐瞒只会让误会加深,你为什么迟疑呢?
yǐn mán zhǐ huì ràng wù huì jiā shēn, nǐ wèi shén me chí yí ne?Che giấu chỉ khiến hiểu lầm thêm sâu sắc, sao em lại ngập ngừng thế?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……隐瞒真相对他来说也是一种罪。
yǐn mán zhēn xiāng duì tā lái shuō yě shì yì zhǒng zuì.Che giấu sự thật đối với anh ấy cũng là một cái tội.
隐瞒深海生态受损数据的做法,他们绝不会容忍。
yǐn mán shēn hǎi shēng tài shòu sǔn shù jù de zuò fǎ, tā men jué bú huì róng rěn.Cách làm che giấu số liệu tổn hại sinh thái biển sâu, họ tuyệt đối sẽ không dung thứ.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…