叛逆
[pàn nì] [叛 逆]
nổi loạn; phản kháng; người nổi loạn
反抗传统、长辈或既定秩序的行为心理
正处于青春期的孩子往往有些叛逆心理。
zhèng chǔ yú qīng chūn qī de hái zi wǎng wǎng yǒu xiē pàn nì xīn lǐ.Trẻ em đang ở độ tuổi dậy thì thường có chút tâm lý nổi loạn.
phản bội; phản nghịch
背叛自己的国家、集体或阵营
叛逆之徒企图颠覆国家政权,最终被绳之以法。
pàn nì zhī tú qǐ tú diān fù guó jiā zhèng quán, zuì zhōng bèi shéng zhī yǐ fǎ.Bọn phản nghịch mưu toan lật đổ chính quyền quốc gia, cuối cùng bị đưa ra trước pháp luật.
不仅没起到保护作用,反而让孩子更加叛逆了。
bù jǐn méi qǐ dào bǎo hù zuò yòng, fǎn ér ràng hái zi gèng jiā pàn nì le.Không những không có tác dụng bảo vệ, trái lại còn làm đứa bé thêm nổi loạn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而沟通是解决青春期叛逆的关键。
gōu tōng shì jiě jué qīng chūn qī pàn nì de guān jiàn.Giao tiếp là chìa khóa giải quyết sự nổi loạn thời kỳ dậy thì.
处在叛逆期的孩子需要更多理解。
chù zài pàn nì qī de hái zi xū yào gèng duō lǐ jiě.Trẻ em ở vào giai đoạn nổi loạn cần nhiều sự thấu hiểu hơn.