XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

背心

[bèi xīn] [背 心]

áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); lượng từ: 件 (jiàn)

没有袖子的上衣

夏天太热了,他只穿了一件背心就出门了。

xià tiān tài rè le, tā zhǐ chuān le yí jiàn bèi xīn jiù chū mén le.

Mùa hè quá nóng, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ rồi ra ngoài.

件

夜间施工人员通常会穿着带有荧光标志的安全反光背心。

yè jiān shī gōng rén yuán tōng cháng huì chuān zhe dài yǒu yíng guāng biāo zhì de ān quán fǎn guāng bèi xīn.

Nhân viên thi công ban đêm thường mặc áo phản quang an toàn có biểu tượng huỳnh quang.