坦诚相见[tǎn chéng xiāng jiàn] [坦 诚 相 见]Lưu từKháctin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thànhChữ trong từ坦tǎnbằng phẳng诚chéng(hình thức bó buộc) chân thành相xiàngdiện mạo见jiànthấyTừ cùng chữ:再见zài jiànHSK 1tạm biệt听见tīng jiànHSK 1nghe thấy看见kàn jiànHSK 1nhìn thấy常见cháng jiànHSK 2thường thấy意见yì jiànHSK 2ý kiến碰见pèng jiànHSK 2tình cờ gặp可见kě jiànHSK 4có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)梦见mèng jiànHSK 4mơ thấy (cái gì hoặc ai đó)遇见yù jiànHSK 4gặp gỡXem thêm (3)