脊梁【脊樑】
[jǐ liáng] [脊 梁]
1.xương sống; cột sống; tiếng Đài Loan đọc là [jǐ liang]
脊柱;人或动物后背正中的骨头。
遇到挫折时我们要挺起脊梁,勇敢地面对生活中的风浪。
yù dào cuò zhé shí wǒ men yào tǐng qǐ jǐ liáng, yǒng gǎn dì miàn duì shēng huó zhōng de fēng làng.Khi gặp khó khăn thử thách, chúng ta phải đứng thẳng lưng, dũng cảm đối mặt với sóng gió cuộc đời.
2.trụ cột, rường cột, chỗ dựa vững chắc
比喻在集体或国家中起骨干作用的人或力量。
无数仁人志士构成了民族的脊梁。
wú shù rén rén zhì shì gòu chéng le mín zú de jǐ liáng.Vô số chí sĩ nhân đức đã tạo nên rường cột của dân tộc.