XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

桥梁【橋樑】

[qiáo liáng] [桥 梁]

cây cầu (nghĩa đen và bóng)

架在水面或空中供通行的建筑物,比喻纽带。

这座新建的大桥成为了两岸交流的重要桥梁。

zhè zuò xīn jiàn de dà qiáo chéng wéi le liǎng àn jiāo liú de zhòng yào qiáo liáng.

Cây cầu mới xây này đã trở thành cầu nối quan trọng cho sự giao lưu giữa hai bờ.

嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。

èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.

Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

这座古老桥梁的来历十分曲折。

zhè zuò gǔ lǎo qiáo liáng de lái lì shí fēn qū zhé.

Nguồn gốc của cây cầu cổ này rất ly kỳ.

不会,我们要逐步建立安全感与信任桥梁,让他慢慢放松。

bú huì, wǒ men yào zhú bù jiàn lì ān quán gǎn yǔ xìn rèn qiáo liáng, ràng tā màn màn fàng sōng.

Không đâu, chúng ta cần từng bước xây dựng cảm giác an toàn và cầu nối tin tưởng, để bạn ấy từ từ thả lỏng.

Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập