桥【橋】
[qiáo]
cầu; lượng từ: 座 (zuò)
架在水面或空中便于通行的建筑物
河上有一座很大的桥。
hé shàng yǒu yí zuò hěn dà de qiáo.Trên sông có một cây cầu rất lớn.
座
嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。
èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa政府决定拆除这座危险的老桥。
zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.
不会,我们要逐步建立安全感与信任桥梁,让他慢慢放松。
bú huì, wǒ men yào zhú bù jiàn lì ān quán gǎn yǔ xìn rèn qiáo liáng, ràng tā màn màn fàng sōng.Không đâu, chúng ta cần từng bước xây dựng cảm giác an toàn và cầu nối tin tưởng, để bạn ấy từ từ thả lỏng.
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập