天桥
[tiān qiáo] [天 桥]
cầu vượt; cầu bộ hành
指北京或济南的地名。
行人应该走过街天桥以确保交通安全。
xíng rén yīng gāi zǒu guo jiē tiān qiáo yǐ què bǎo jiāo tōng ān quán.Người đi bộ nên đi cầu vượt sang đường để đảm bảo an toàn giao thông.
过去天桥有很多表演曲艺的玩意儿。
guò qù tiān qiáo yǒu hěn duō biǎo yǎn qǔ yì de wán yì r.Trước đây ở Thiên Kiều có rất nhiều tiết mục biểu diễn khúc nghệ.