梁
[liáng]
xà nhà; dầm (cấu trúc); cầu
嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。
èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa这根木梁无法承载过重的屋顶。
zhè gēn mù liáng wú fǎ chéng zài guò zhòng de wū dǐng.Cây xà gỗ này không thể chịu được mái nhà quá nặng.
老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。
lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性