脊
[jǐ]
(hình thức kết hợp) cột sống; xương sống; (hình thức kết hợp) đường gờ
无数仁人志士构成了民族的脊梁。
wú shù rén rén zhì shì gòu chéng le mín zú de jǐ liáng.Vô số chí sĩ nhân đức đã tạo nên rường cột của dân tộc.
青藏高原被称为世界屋脊。
qīng zàng gāo yuán bèi chēng wéi shì jiè wū jǐ.Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà thế giới.
长期的重体力劳动压弯了他的脊梁。
cháng qī de zhòng tǐ lì láo dòng yā wān le tā de jǐ liáng.Lao động nặng nhọc lâu ngày đã đè cong cột sống của ông ấy.
