遥感[yáo gǎn] [遥 感]Lưu từKhácviễn thámChữ trong từ遥yáo(hình thức kết hợp) xa xôi感gǎncảm thấyTừ cùng chữ:情感qíng gǎnHSK 3cảm giác敏感mǐn gǎnHSK 5nhạy cảm性感xìng gǎnHSK 6gợi cảm流感liú gǎnHSK 6cúm动感dòng gǎnHSK 7cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh)反感fǎn gǎnHSK 7ác cảm好感hǎo gǎnHSK 7ấn tượng tốt观感guān gǎnHSK 7ấn tượng伤感shāng gǎnHSK 8buồnXem thêm (3)