反感
[fǎn gǎn] [反 感]
ác cảm; không ưa; khó chịu
对人或事不满或反对
大家对他在公共场合吸烟的行为非常反感。
dà jiā duì tā zài gōng gòng chǎng hé xī yān de xíng wéi fēi cháng fǎn gǎn.Mọi người rất phản cảm với hành vi hút thuốc nơi công cộng của anh ấy.
sự phản cảm; ác cảm
不满或反对的情绪
这种虚伪的做法引起了公愤与反感。
zhè zhǒng xū wěi de zuò fǎ yǐn qǐ le gōng fèn yǔ fǎn gǎn.Cách làm đạo đức giả này đã gây ra sự phẫn nộ và phản cảm của công chúng.
因为公众已经失去信任了。这时候玩花招只会让人更反感。
yīn wèi gōng zhòng yǐ jīng shī qù xìn rèn le. zhè shí hòu wán huā zhāo zhǐ huì ràng rén gèng fǎn gǎn.Bởi vì công chúng đã mất niềm tin rồi. Lúc này giở trò chỉ làm người ta càng phản cảm hơn.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非那种傲慢的神情十分让人反感。
nà zhǒng ào màn de shén qíng shí fēn ràng rén fǎn gǎn.Nét mặt ngạo mạn đó rất khiến người khác khó chịu.
这个我完全赞同,大家主要反感深夜噪音和没清理的粪便吧?
zhè ge wǒ wán quán zàn tóng, dà jiā zhǔ yào fǎn gǎn shēn yè zào yīn hé méi qīng lǐ de fèn biàn ba?Điều này tôi hoàn toàn tán thành, mọi người chủ yếu khó chịu vì tiếng ồn đêm muộn và phân chưa dọn nhỉ?
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư