责任感【責任感】
[zé rèn gǎn] [责 任 感]
tinh thần trách nhiệm
自觉做好分内之事的意识
王老师对教学充满热情,对每一位学员都抱有极高的责任感。
wáng lǎo shī duì jiào xué chōng mǎn rè qíng, duì měi yí wèi xué yuán dōu bào yǒu jí gāo de zé rèn gǎn.Thầy Vương tràn đầy nhiệt huyết trong giảng dạy và luôn có tinh thần trách nhiệm rất cao với từng học viên.
对,而且除了物质奖励,企业文化应倡导共情与责任感,这样才能增强团队凝聚力。
duì, ér qiě chú le wù zhì jiǎng lì, qǐ yè wén huà yìng chàng dǎo gòng qíng yǔ zé rèn gǎn, zhè yàng cái néng zēng qiáng tuán duì níng jù lì.Vâng, hơn nữa bên cạnh khen thưởng vật chất, văn hóa doanh nghiệp nên đề cao sự thấu cảm và tinh thần trách nhiệm, như vậy mới tăng cường được sự gắn kết đội ngũ.
Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự他是一个非常有责任感的人。
tā shì yí gè fēi cháng yǒu zé rèn gǎn de rén.Anh ấy là một người có tinh thần trách nhiệm rất cao.
参与公益事业有助于提升社会责任感。
cān yù gōng yì shì yè yǒu zhù yú tí shēng shè huì zé rèn gǎn.Tham gia sự nghiệp công ích giúp nâng cao tinh thần trách nhiệm xã hội.