掌控
[zhǎng kòng] [掌 控]
kiểm soát; điều khiển
说得太好了!舞台交由您掌控,我们洗耳恭听。
shuō de tài hǎo le! wǔ tái jiāo yóu nín zhǎng kòng, wǒ men xǐ ěr gōng tīng.Nói rất hay! Xin nhường lại sân khấu cho ông, chúng tôi xin chăm chú lắng nghe.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính领导者必须具备掌控全局的能力。
lǐng dǎo zhě bì xū jù bèi zhǎng kòng quán jú de néng lì.Người lãnh đạo phải có khả năng kiểm soát tình hình tổng thể.
依托AI生成动态练习并提供实时反馈,学生得以自主掌控学习节奏。
yī tuō A I shēng chéng dòng tài liàn xí bìng tí gōng shí shí fǎn kuì, xué shēng dé yǐ zì zhǔ zhǎng kòng xué xí jié zòu.Dựa vào AI để tạo bài tập động và cung cấp phản hồi theo thời gian thực, học sinh có thể tự chủ kiểm soát nhịp độ học tập.
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底