掌握
[zhǎng wò] [掌 握]
nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận)
熟知并能运用;主持或控制。
他已经完全掌握了这项新技术。
tā yǐ jīng wán quán zhǎng wò le zhè xiàng xīn jì shù.Anh ấy đã nắm vững hoàn toàn công nghệ mới này.
嗯,语法你都掌握了吗?
èn, yǔ fǎ nǐ dōu zhǎng wò le ma?Ừm, ngữ pháp em đã nắm vững hết chưa?
Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an不用着急,慢慢写,重点是真正掌握知识。
bú yòng zháo jí, màn màn xiě, zhòng diǎn shì zhēn zhèng zhǎng wò zhī shi.Không cần gấp, viết từ từ thôi, trọng tâm là thực sự nắm vững kiến thức.
Trong bài: Giải thích lỗi sai với giáo viên学习烹饪需要掌握基本的技艺。
xué xí pēng rèn xū yào zhǎng wò jī běn de jì yì.Học nấu ăn cần nắm vững kỹ năng cơ bản.