XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

握

[wò]

cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát

用手抓住或攥住

两位经理在会议开始前热情地握了手。

liǎng wèi jīng lǐ zài huì yì kāi shǐ qián rè qíng dì wò le shǒu.

Hai vị giám đốc đã bắt tay nhiệt tình trước khi cuộc họp bắt đầu.

嗯,语法你都掌握了吗?

èn, yǔ fǎ nǐ dōu zhǎng wò le ma?

Ừm, ngữ pháp em đã nắm vững hết chưa?

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

他已经完全掌握了这项新技术。

tā yǐ jīng wán quán zhǎng wò le zhè xiàng xīn jì shù.

Anh ấy đã nắm vững hoàn toàn công nghệ mới này.

赞助商那边你有把握争取到专项支持吗?

zàn zhù shāng nà biān nǐ yǒu bǎ wò zhēng qǔ dào zhuān xiàng zhī chí ma?

Phía nhà tài trợ em có nắm chắc tranh thủ được hỗ trợ chuyên biệt không?

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句