持有
[chí yǒu] [持 HỮU]
nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)
拿着、拥有或保持某种态度
旅客必须持有有效签证才能入境。
lǚ kè bì xū chí yǒu yǒu xiào qiān zhèng cái néng rù jìng.Hành khách bắt buộc phải có thị thực hợp lệ mới được nhập cảnh.
可这样一来,专利持有者的长期研发动力很可能被彻底削弱,原研投入往往高达数亿美元。
kě zhè yàng yì lái, zhuān lì chí yǒu zhě de cháng qī yán fā dòng lì hěn kě néng bèi chè dǐ xuē ruò, yuán yán tóu rù wǎng wǎng gāo dá shù yì měi yuán.Nhưng làm như vậy, động lực nghiên cứu phát triển lâu dài của người nắm giữ sáng chế rất có thể bị làm xói mòn triệt để, vốn đầu tư nghiên cứu gốc thường lên tới hàng trăm triệu đô la.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所持有此证件可以在全区通行无阻。
chí yǒu cǐ zhèng jiàn kě yǐ zài quán qū tōng xíng wú zǔ.Sở hữu giấy tờ này có thể đi lại không gặp cản trở trên toàn khu vực.
请乘客手持有效证件排队依次进站。
qǐng chéng kè shǒu chí yǒu xiào zhèng jiàn pái duì yī cì jìn zhàn.Xin mời hành khách cầm chứng minh/giấy tờ hợp lệ xếp hàng lần lượt vào ga.