持续
[chí xù] [持 续]
tiếp tục; kéo dài
动作或状态不间断地延续
这场大雨持续了三天。
zhè chǎng dà yǔ chí xù le sān tiān.Trận mưa lớn này kéo dài suốt ba ngày.
这样才是可持续的发展方式。
zhè yàng cái shì kě chí xù de fā zhǎn fāng shì.Như vậy mới là phương thức phát triển bền vững.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…会议一直持续到下午五点为止。
huì yì yì zhí chí xù dào xià wǔ wǔ diǎn wéi zhǐ.Cuộc họp kéo dài liên tục cho đến năm giờ chiều.
确实,不是暴雨就是持续高温,让人防不胜防。
què shí, bú shì bào yǔ jiù shì chí xù gāo wēn, ràng rén fáng bú shèng fáng.Thật sự, không phải mưa bão thì là nắng nóng kéo dài, khiến người ta không kịp trở tay.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…