可持续
[kě chí xù] [可 持 续]
bền vững
这样才是可持续的发展方式。
zhè yàng cái shì kě chí xù de fā zhǎn fāng shì.Như vậy mới là phương thức phát triển bền vững.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…这家跨国企业始终坚持绿色环保的可持续发展理念。
zhè jiā kuà guó qǐ yè shǐ zhōng jiān chí lǜ sè huán bǎo de kě chí xù fā zhǎn lǐ niàn.Doanh nghiệp đa quốc gia này luôn kiên trì triết lý phát triển bền vững thân thiện với môi trường.
它能引入长期可持续资金,避免直接削减民生开支。
tā néng yǐn rù cháng qī kě chí xù zī jīn, bì miǎn zhí jiē xuē jiǎn mín shēng kāi zhī.Nó có thể thu hút nguồn vốn bền vững dài hạn, tránh việc trực tiếp cắt giảm chi tiêu dân sinh.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下