可持续发展
[kě chí xù fā zhǎn] [可 持 续 发 展]
phát triển bền vững
嗯,我刚看了那家公司的可持续发展报告,感觉有点奇怪。
èn, wǒ gāng kàn le nà jiā gōng sī de kě chí xù fā zhǎn bào gào, gǎn jué yǒu diǎn qí guài.Ừ, mình vừa xem báo cáo phát triển bền vững của công ty đó, cảm thấy hơi lạ.
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp这家跨国企业始终坚持绿色环保的可持续发展理念。
zhè jiā kuà guó qǐ yè shǐ zhōng jiān chí lǜ sè huán bǎo de kě chí xù fā zhǎn lǐ niàn.Doanh nghiệp đa quốc gia này luôn kiên trì triết lý phát triển bền vững thân thiện với môi trường.
即便短期内面临阻力,从可持续发展角度来看仍值得推进。
jí biàn duǎn qī nèi miàn lín zǔ lì, cóng kě chí xù fā zhǎn jiǎo dù lái kàn réng zhí dé tuī jìn.Cho dù trong ngắn hạn gặp phải cản trở, nhìn từ góc độ phát triển bền vững thì vẫn đáng để thúc đẩy.
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố