后续【後續】
[hòu xù] [后 续]
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
在后面接着进行或发生的
我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。
wǒ men huì chí xù guān zhù zhè qǐ shì jiàn de hòu xù fā zhǎn bìng jí shí huì bào.Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi diễn biến tiếp theo của sự việc này và báo cáo kịp thời.
phần tiếp theo, diễn biến sau
后面接着出现的事情或情况
这部电影口碑极佳,大家都在期待后续。
zhè bù diàn yǐng kǒu bēi jí jiā, dà jiā dōu zài qī dài hòu xù.Bộ phim này danh tiếng rất tốt, mọi người đều mong chờ phần tiếp theo.
好的,那后续需要注意什么?
hǎo de, nà hòu xù xū yào zhù yì shén me?Được, sau này cần lưu ý gì?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp商业逻辑越严谨,后续推进的阻力才会越小。
shāng yè luó jí yuè yán jǐn, hòu xù tuī jìn de zǔ lì cái huì yuè xiǎo.Logic thương mại càng chặt chẽ thì lực cản thúc đẩy sau này mới càng nhỏ.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语嗯,守住这个底线,后续谈判才有实际意义。
èn, shǒu zhù zhè ge dǐ xiàn, hòu xù tán pàn cái yǒu shí jì yì yì.Ừm, giữ vững lằn ranh đỏ này thì đàm phán tiếp theo mới có ý nghĩa thực tế.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…