拿
[ná]
1.cầm; nắm; bắt
用手握住或取走
我拿了一本书。
wǒ ná le yì běn shū.Tôi đã lấy một quyển sách.
2.giành được; đạt được
取得或获得
她在比赛中拿了第一名。
tā zài bǐ sài zhōng ná le dì yī míng.Cô ấy giành hạng nhất trong cuộc thi.
3.lấy làm; dùng làm
把某人或某物作为对象
别拿这件事开玩笑。
bié ná zhè jiàn shì kāi wán xiào.Đừng lấy chuyện này ra đùa.
是吗?你拿那个黑色的试一下。
shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样请问,可以帮我拿一下行李吗?
qǐng wèn, kě yǐ bāng wǒ ná yí xià xíng li ma?Xin hỏi, có thể giúp tôi cầm hành lý một chút không?
我拿好了。你看一下你的东西。
wǒ ná hǎo le. nǐ kàn yí xià nǐ de dōng xī.Tớ cầm xong rồi. Cậu xem lại đồ của cậu đi.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又