手拿
[shǒu ná] [手 拿]
cầm trong tay
是的,双手拿着东西时特别省力。
shì de, shuāng shǒu ná zhe dōng xī shí tè bié shěng lì.Đúng thế, lúc hai tay cầm đồ đặc biệt đỡ tốn sức.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一锅的盖子太烫了,小心别直接用手拿。
guō de gài zi tài tàng le, xiǎo xīn bié zhí jiē yòng shǒu ná.Nắp nồi rất nóng, cẩn thận đừng dùng tay cầm trực tiếp.
这名年轻选手拿走了本届比赛的冠军。
zhè míng nián qīng xuǎn shǒu ná zǒu le běn jiè bǐ sài de guàn jūn.Tuyển thủ trẻ này đã giành chức vô địch giải đấu năm nay.
