控告
[kòng gào] [控 告]
tố cáo; kiện; buộc tội
向司法机关告发并要求惩办
受害者决定向法院控告那个诈骗犯。
shòu hài zhě jué dìng xiàng fǎ yuàn kòng gào nà ge zhà piàn fàn.Nạn nhân quyết định khởi tố kẻ lừa đảo đó ra tòa án.
[kòng gào] [控 告]
tố cáo; kiện; buộc tội
向司法机关告发并要求惩办
受害者决定向法院控告那个诈骗犯。
shòu hài zhě jué dìng xiàng fǎ yuàn kòng gào nà ge zhà piàn fàn.Nạn nhân quyết định khởi tố kẻ lừa đảo đó ra tòa án.