告状【告狀】
[gào zhuàng] [告 状]
mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện
向司法机关控告或向上级反映问题
他向老师告状,说同桌拿了自己的铅笔。
tā xiàng lǎo shī gào zhuàng, shuō tóng zhuō ná le zì jǐ de qiān bǐ.Nó mách với giáo viên rằng bạn cùng bàn đã lấy bút chì của nó.
[gào zhuàng] [告 状]
mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện
向司法机关控告或向上级反映问题
他向老师告状,说同桌拿了自己的铅笔。
tā xiàng lǎo shī gào zhuàng, shuō tóng zhuō ná le zì jǐ de qiān bǐ.Nó mách với giáo viên rằng bạn cùng bàn đã lấy bút chì của nó.