现状【現狀】
[xiàn zhuàng] [现 状]
tình hình hiện tại
目前的状况
请报告项目的现状。
qǐng bào gào xiàng mù dì xiàn zhuàng.Xin báo cáo tình hình hiện tại của dự án.
我先整理项目现状,再写下需要说明的地方。
wǒ xiān zhěng lǐ xiàng mù xiàn zhuàng, zài xiě xià xū yào shuō míng de dì fāng.Trước hết em sẽ rà soát lại tình hình hiện tại của dự án, rồi viết ra những chỗ cần giải thích.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早好的,那么我们先进行结构评估,确认房屋现状。
hǎo de, nà me wǒ men xiān jìn xíng jié gòu píng gū, què rèn fáng wū xiàn zhuàng.Vâng, vậy thì chúng ta tiến hành đánh giá kết cấu trước để xác nhận hiện trạng nhà cửa.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性纪录片讲述了濒危动物的现状。
jì lù piàn jiǎng shù le bīn wēi dòng wù de xiàn zhuàng.Phim tài liệu kể về hiện trạng của các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.