事到如今
[shì dào rú jīn] [事 到 如 今]
tình hình hiện tại; sự việc đã đến giai đoạn này
事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。
shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不事到如今,他豁出命也要试一次。
shì dào rú jīn, tā huō chū mìng yě yào shì yí cì.Đến nước này rồi, anh ấy liều cả tính mạng cũng phải thử một phen.