事先
[shì xiān] [事 先]
trước thời hạn; trước sự kiện; trước đó
在事情发生以前
你应该事先告诉我你要来。
nǐ yīng gāi shì xiān gào sù wǒ nǐ yào lái.Bạn nên báo trước cho tôi biết là bạn sẽ đến.
明白了。若因查阅学术资料等特殊需求而使用,是否需事先征得您的许可?
míng bái le. ruò yīn chá yuè xué shù zī liào děng tè shū xū qiú ér shǐ yòng, shì fǒu xū shì xiān zhēng de nín de xǔ kě?Em hiểu rồi. Nếu vì nhu cầu đặc biệt như tra cứu tài liệu học thuật mà cần dùng, có phải cần xin phép thầy trước không ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới这件事先别嚷出去,免得麻烦。
zhè jiàn shì xiān bié rǎng chū qù, miǎn de má fán.Chuyện này tạm thời đừng rêu rao ra ngoài, tránh phiền phức.
话是不错,但必须严格落实事先知情同意与利益分享机制,才能启动谈判。
huà shì bú cuò, dàn bì xū yán gé luò shí shì xiān zhī qíng tóng yì yǔ lì yì fēn xiǎng jī zhì, cái néng qǐ dòng tán pàn.Nói thì không sai, nhưng bắt buộc phải thực hiện nghiêm túc cơ chế chấp thuận trên cơ sở được thông tin trước và chia sẻ lợi ích thì mới khởi động thương lượng.
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa