事后【事後】
[shì hòu] [事 后]
sau sự việc; sau đó
事情发生之后。
他事后才意识到自己当时的决定有些鲁莽。
tā shì hòu cái yì shí dào zì jǐ dāng shí de jué dìng yǒu xiē lǔ mǎng.Sau sự việc anh ấy mới nhận ra quyết định lúc đó của mình hơi lỗ mãng.
确实需要一笔经费,但相较于事后就医的支出,这笔开销很划算。
què shí xū yào yì bǐ jīng fèi, dàn xiāng jiào yú shì hòu jiù yī de zhī chū, zhè bǐ kāi xiāo hěn huá suàn.Đúng là cần một khoản kinh phí, nhưng so với chi phí khám chữa bệnh sau khi xảy ra chuyện, khoản chi này rất kinh tế.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得预防疾病比事后治疗更为关键。
yù fáng jí bìng bǐ shì hòu zhì liáo gèng wéi guān jiàn.Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn việc điều trị sau khi mắc bệnh.
若自主系统自主攻击平民,黑箱机制让事后问责几乎无法锁定具体自然人。
ruò zì zhǔ xì tǒng zì zhǔ gōng jī píng mín, hēi xiāng jī zhì ràng shì hòu wèn zé jī hū wú fǎ suǒ dìng jù tǐ zì rán rén.Nếu hệ thống tự hành tự ý tấn công thường dân, cơ chế hộp đen khiến việc truy cứu trách nhiệm sau đó gần như không thể nhắm chuẩn người thật cụ thể.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂