事后聪明[shì hòu cōng ming] [事 后 聪 明]Lưu từKháckhôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán đượcChữ trong từ事shìviệc后hòuphía sau聪cōng(văn học) thính (nghe)明míngsángTừ cùng chữ:事情shì qingHSK 2sự việc说明shuō míngHSK 2giải thích事业shì yèHSK 3công việc事件shì jiànHSK 3sự kiện事实shì shíHSK 3sự thật事故shì gùHSK 3tai nạn光明guāng míngHSK 3ánh sáng发明fā míngHSK 3phát minh声明shēng míngHSK 3phát biểuXem thêm (3)