聪
[cōng]
(văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén
他学习很好,又聪明又努力。
tā xué xí hěn hǎo, yòu cōng ming yòu nǔ lì.Cậu ấy học tập rất tốt, vừa thông minh vừa nỗ lực.
Trong bài: Giới thiệu bạn thân · 又…又…他很聪明,而他的弟弟更努力。
tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.
农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。
nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…