现有【現有】
[xiàn yǒu] [现 HỮU]
hiện có; hiện nay có sẵn
现在所拥有的;目前存在的。
公司现有三台电脑。
gōng sī xiàn yǒu sān tái diàn nǎo.Công ty hiện có ba máy tính.
好,你发现有什么特别的变化吗?
hǎo, nǐ fā xiàn yǒu shén me tè bié de biàn huà ma?Được, em có phát hiện ra biến đổi gì đặc biệt không?
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说他们计划改革现有的管理模式。
tā men jì huà gǎi gé xiàn yǒu de guǎn lǐ mó shì.Họ dự định cải cách mô hình quản lý hiện có.
嗯,你看现有的仓储预算能承担吗?
èn, nǐ kàn xiàn yǒu de cāng chǔ yù suàn néng chéng dān ma?Ừm, cậu thấy ngân sách kho bãi hiện có có gánh nổi không?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一