监管【監管】
[jiān guǎn] [监 管]
1.giám sát; phụ trách; quản lý
监督并管理
政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。
zhèng fǔ zhèng zài bú duàn jiā qiáng duì zài xiàn jiào yù píng tái de jiān guǎn lì dù.Chính phủ đang không ngừng siết chặt mức độ quản lý giám sát đối với các nền tảng giáo dục trực tuyến.
2.giam giữ và quản thúc
关押并管教约束犯人
监狱负责依法监管所有在押人员。
jiān yù fù zé yī fǎ jiān guǎn suǒ yǒu zài yā rén yuán.Nhà tù chịu trách nhiệm giam giữ và quản lý mọi can phạm theo pháp luật.
那监管部门是不是应该采取一些强制措施?
nà jiān guǎn bù mén shì bu shì yīng gāi cǎi qǔ yì xiē qiáng zhì cuò shī?Vậy cơ quan quản lý có nên áp dụng một số biện pháp bắt buộc không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免嗯,这样可以让监管部门更容易介入,对吗?
èn, zhè yàng kě yǐ ràng jiān guǎn bù mén gèng róng yì jiè rù, duì ma?Ừ, như vậy cơ quan quản lý sẽ dễ can thiệp hơn, đúng không?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp政府严格监管核电站的日常运行。
zhèng fǔ yán gé jiān guǎn hé diàn zhàn de rì cháng yùn xíng.Chính phủ giám sát nghiêm ngặt hoạt động thường nhật của nhà máy điện hạt nhân.