狱
[yù]
nhà tù
监狱为表现良好的囚犯减刑。
jiān yù wèi biǎo xiàn liáng hǎo de qiú fàn jiǎn xíng.Nhà tù giảm án cho những phạm nhân cải tạo tốt.
监狱负责依法监管所有在押人员。
jiān yù fù zé yī fǎ jiān guǎn suǒ yǒu zài yā rén yuán.Nhà tù chịu trách nhiệm giam giữ và quản lý mọi can phạm theo pháp luật.
严苛的训练对新兵来说简直是地狱。
yán kē de xùn liàn duì xīn bīng lái shuō jiǎn zhí shì dì yù.Đợt huấn luyện khắc nghiệt đối với tân binh chẳng khác nào địa ngục.