栏【欄】
[lán]
1.hàng rào; tay vịn; chướng ngại
遮拦物、围栏或栏杆。
运动员轻松地跳过了前面的障碍栏。
yùn dòng yuán qīng sōng dì tiào guo le qián miàn de zhàng ài lán.Vận động viên nhẹ nhàng nhảy qua hàng rào chướng ngại vật phía trước.
2.mục; cột; chuyên mục
表格、报刊或网页中划分的条目区域。
这家日报专门开辟了读书专栏。
zhè jiā rì bào zhuān mén kāi pì le dú shū zhuān lán.Nhật báo này mở riêng một chuyên mục đọc sách.
3.chuồng (gia súc)
饲养牲畜的圈。
饲养员每天傍晚都会仔细清扫羊栏。
sì yǎng yuán měi tiān bàng wǎn dōu huì zǐ xì qīng sǎo yáng lán.Người chăn nuôi mỗi buổi chiều tối đều cẩn thận quét dọn chuồng cừu.
好的,那我们这期校刊就做一期辨别假新闻的专栏吧。
hǎo de, nà wǒ men zhè qī xiào kān jiù zuò yì qī biàn bié jiǎ xīn wén de zhuān lán ba.Vâng ạ, vậy số báo trường kỳ này chúng ta hãy làm một chuyên mục về phân biệt tin giả nhé.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội公告栏上贴着关于退款的布告。
gōng gào lán shàng tiē zhe guān yú tuì kuǎn de bù gào.Trên bảng thông báo có dán bản tin về việc hoàn tiền.
你觉得推出付费深度专栏,靠读者订阅来维持运营可行吗?
nǐ jué de tuī chū fù fèi shēn dù zhuān lán, kào dú zhě dìng yuè lái wéi chí yùn yíng kě xíng ma?Bạn thấy ra mắt chuyên mục chuyên sâu trả phí, dựa vào độc giả đặt mua để duy trì vận hành có khả thi không?
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng