护栏
[hù lán] [护 栏]
lan can bảo vệ; hàng rào
游客们靠在甲板的护栏上看海景。
yóu kè men kào zài jiǎ bǎn de hù lán shàng kàn hǎi jǐng.Các du khách tựa vào lan can boong tàu ngắm cảnh biển.
请不要攀爬公共场所的防护栏杆。
qǐng bú yào pān pá gōng gòng chǎng suǒ de fáng hù lán gān.Xin đừng trèo lên lan can bảo vệ ở nơi công cộng.
两条车道之间设置了护栏进行隔离。
liǎng tiáo chē dào zhī jiān shè zhì le hù lán jìn xíng gé lí.Giữa hai làn xe được lắp đặt rào chắn để ngăn cách.