专栏【專欄】
[zhuān lán] [专 栏]
chuyên mục đặc biệt
报纸、期刊或网站上专门开辟的固定栏目。
他在著名报刊上开设了专栏,每周分享汉语备考经验。
tā zài zhù míng bào kān shàng kāi shè le zhuān lán, měi zhōu fēn xiǎng hàn yǔ bèi kǎo jīng yàn.Thầy mở một chuyên mục trên tờ báo nổi tiếng, hàng tuần chia sẻ kinh nghiệm luyện thi tiếng Trung.
好的,那我们这期校刊就做一期辨别假新闻的专栏吧。
hǎo de, nà wǒ men zhè qī xiào kān jiù zuò yì qī biàn bié jiǎ xīn wén de zhuān lán ba.Vâng ạ, vậy số báo trường kỳ này chúng ta hãy làm một chuyên mục về phân biệt tin giả nhé.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội这家日报专门开辟了读书专栏。
zhè jiā rì bào zhuān mén kāi pì le dú shū zhuān lán.Nhật báo này mở riêng một chuyên mục đọc sách.
你觉得推出付费深度专栏,靠读者订阅来维持运营可行吗?
nǐ jué de tuī chū fù fèi shēn dù zhuān lán, kào dú zhě dìng yuè lái wéi chí yùn yíng kě xíng ma?Bạn thấy ra mắt chuyên mục chuyên sâu trả phí, dựa vào độc giả đặt mua để duy trì vận hành có khả thi không?
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng