栏杆【欄杆】
[lán gān] [栏 杆]
lan can; tay vịn
楼梯、阳台等边缘起围护作用的设施
阳台的栏杆需要定期检修,以确保学生的安全。
yáng tái de lán gān xū yào dìng qī jiǎn xiū, yǐ què bǎo xué shēng de ān quán.Lan can ban công cần kiểm tra định kỳ để đảm bảo an toàn cho học sinh.
工匠正在给木栏杆漆上白漆。
gōng jiàng zhèng zài gěi mù lán gān qī shàng bái qī.Người thợ đang sơn màu trắng lên lan can gỗ.
老人依着栏杆远眺江面。
lǎo rén yī zhe lán gān yuǎn tiào jiāng miàn.Cụ già tựa vào lan can nhìn xa ra mặt sông.