杠杆【槓桿】
[gàng gǎn] [杠 杆]
1.đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng
用来撬动重物的简单机械工具
利用杠杆原理,他轻松地搬动了那块大石头。
lì yòng gàng gǎn yuán lǐ, tā qīng sōng dì bān dòng le nà kuài dà shí tou.Nhờ nguyên lý đòn bẩy, anh ấy dễ dàng di chuyển được tảng đá lớn đó.
2.đòn bẩy (nghĩa bóng: công cụ điều tiết, thúc đẩy)
比喻起调控或推动作用的力量和手段
政府利用税收杠杆来调节市场经济。
zhèng fǔ lì yòng shuì shōu gàng gǎn lái tiáo jié shì chǎng jīng jì.Chính phủ sử dụng đòn bẩy thuế để điều tiết nền kinh tế thị trường.
特别是影子银行,那些非银机构都在利用廉价资金加杠杆。
tè bié shì yǐng zi yín háng, nà xiē fēi yín jī gòu dōu zài lì yòng lián jià zī jīn jiā gàng gǎn.Đặc biệt là hệ thống ngân hàng ngầm, các tổ chức phi ngân hàng đều đang lợi dụng vốn rẻ để tăng đòn bẩy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。
méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…没错,利用市场杠杆撬动外部融资,才能让有限的校内拨款产生最大效益。
méi cuò, lì yòng shì chǎng gàng gān qiào dòng wài bù róng zī, cái néng ràng yǒu xiàn de xiào nèi bō kuǎn chǎn shēng zuì dà xiào yì.Đúng vậy, tận dụng đòn bẩy thị trường để thúc đẩy tài trợ từ bên ngoài, mới có thể khiến nguồn cấp vốn có hạn trong trường sinh ra hiệu quả lớn nhất.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…