金融杠杆
[jīn róng gàng gǎn] [金 融 杠 杆]
đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay)
金融杠杆可以放大收益,但同时也会增加风险。
jīn róng gàng gǎn kě yǐ fàng dà shōu yì, dàn tóng shí yě huì zēng jiā fēng xiǎn.Đòn bẩy tài chính có thể khuếch đại lợi nhuận, nhưng đồng thời cũng làm tăng rủi ro.