杠
[gàng]
cán khiêng quan tài (xưa); cột dày; thanh; cây gậy; đường kẻ đậm
特别是影子银行,那些非银机构都在利用廉价资金加杠杆。
tè bié shì yǐng zi yín háng, nà xiē fēi yín jī gòu dōu zài lì yòng lián jià zī jīn jiā gàng gǎn.Đặc biệt là hệ thống ngân hàng ngầm, các tổ chức phi ngân hàng đều đang lợi dụng vốn rẻ để tăng đòn bẩy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……他总爱抬杠,说什么都要反对。
tā zǒng ài tái gàng, shuō shén me dōu yào fǎn duì.Anh ấy hay bắt bẻ, cứ nói gì cũng phản đối.
没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。
méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…