金属【金屬】
[jīn shǔ] [金 属]
kim loại; lượng từ: 种 (zhǒng)
具光泽、延展性、导电导热的物质
这种新型合金比普通金属更坚固,耐腐蚀性也更强。
zhè zhǒng xīn xíng hé jīn bǐ pǔ tōng jīn shǔ gèng jiān gù, nài fǔ shí xìng yě gèng qiáng.Loại hợp kim mới này cứng chắc hơn kim loại thông thường, khả năng chống ăn mòn cũng mạnh hơn.
种
不过拆解过程中,重金属的污染风险怎么彻底解决?
bú guò chāi jiě guò chéng zhōng, zhòng jīn shǔ de wū rǎn fēng xiǎn zěn me chè dǐ jiě jué?Nhưng trong quá trình tháo dỡ, rủi ro ô nhiễm kim loại nặng giải quyết triệt để thế nào?
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp这种药物可能引起重金属沉着。
zhè zhǒng yào wù kě néng yǐn qǐ zhòng jīn shǔ chén zhuó.Loại thuốc này có thể gây lắng đọng kim loại nặng.
对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。
duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪