重金属
[zhòng jīn shǔ] [重 金 属]
kim loại nặng
不过拆解过程中,重金属的污染风险怎么彻底解决?
bú guò chāi jiě guò chéng zhōng, zhòng jīn shǔ de wū rǎn fēng xiǎn zěn me chè dǐ jiě jué?Nhưng trong quá trình tháo dỡ, rủi ro ô nhiễm kim loại nặng giải quyết triệt để thế nào?
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp这种药物可能引起重金属沉着。
zhè zhǒng yào wù kě néng yǐn qǐ zhòng jīn shǔ chén zhuó.Loại thuốc này có thể gây lắng đọng kim loại nặng.
好问题!我们必须严格规范重金属有害废弃物处理流程。
hǎo wèn tí! wǒ men bì xū yán gé guī fàn zhòng jīn shǔ yǒu hài fèi qì wù chǔ lǐ liú chéng.Câu hỏi hay! Chúng ta buộc phải chuẩn hóa nghiêm ngặt quy trình xử lý chất thải độc hại chứa kim loại nặng.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp