金额【金額】
[jīn é] [金 额]
số tiền; giá trị tiền tệ
金钱的数额。
请您核对一下发票上的付款金额是否正确。
qǐng nín hé duì yí xià fā piào shàng de fù kuǎn jīn é shì fǒu zhèng què.Xin quý khách đối chiếu xem số tiền thanh toán trên hóa đơn có chính xác không.
你看第三页的统计图,总金额少写了一个零。
nǐ kàn dì sān yè de tǒng jì tú, zǒng jīn é shǎo xiě le yí gè líng.Em xem biểu đồ thống kê ở trang ba, tổng số tiền viết thiếu một số không.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót个人外汇提取金额是有上限的。
gè rén wài huì tí qǔ jīn é shì yǒu shàng xiàn de.Số tiền rút ngoại tệ cá nhân là có giới hạn trên.
嗯,态度一定要诚恳,商量好赔偿金额后尽快付款。
èn, tài dù yí dìng yào chéng kěn, shāng liáng hǎo péi cháng jīn é hòu jǐn kuài fù kuǎn.Ừm, thái độ nhất định phải thành khẩn, sau khi bàn xong số tiền bồi thường thì thanh toán càng sớm càng tốt.
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số