坚守
[jiān shǒu] [坚 守]
giữ vững; kiên trì
坚固地防守或坚持不改变
即使面对严峻挑战,项目团队依然坚守最初的方案。
jí shǐ miàn duì yán jùn tiǎo zhàn, xiàng mù tuán duì yī rán jiān shǒu zuì chū de fāng àn.Dù đối mặt thử thách gay gắt, đội ngũ dự án vẫn kiên trì giữ vững phương án ban đầu.
尊重他们的担忧,同时坚守自己的判断,这两者并不矛盾。
zūn zhòng tā men de dān yōu, tóng shí jiān shǒu zì jǐ de pàn duàn, zhè liǎng zhě bìng bù máo dùn.Tôn trọng sự lo lắng của họ, đồng thời kiên trì với nhận định của chính mình, hai điều này không hề mâu thuẫn.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp我们应当坚守初衷,不断努力。
wǒ men yīng dāng jiān shǒu chū zhōng, bú duàn nǔ lì.Chúng ta nên giữ vững ý định ban đầu, không ngừng nỗ lực.
明白了,我这就整理成本核算报告,坚守我们的价格底线。
míng bái le, wǒ zhè jiù zhěng lǐ chéng běn hé suàn bào gào, jiān shǒu wǒ men de jià gé dǐ xiàn.Em hiểu rồi, em đi sắp xếp lại báo cáo tính toán chi phí ngay, kiên quyết giữ vững giới hạn giá của chúng ta.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非