秉持
[bǐng chí] [秉 持]
giữ vững; kiên trì
谢谢理解,我们将秉持诚信原则,给公众一个满意的交代。
xiè xiè lǐ jiě, wǒ men jiāng bǐng chí chéng xìn yuán zé, gěi gōng zhòng yí gè mǎn yì de jiāo dài.Cảm ơn sự thấu hiểu, chúng tôi sẽ giữ vững nguyên tắc thành tín, đưa ra câu trả lời thỏa đáng cho công chúng.
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng法官必须秉持公正廉正的态度审理每一桩案件。
fǎ guān bì xū bǐng chí gōng zhèng lián zhèng de tài dù shěn lǐ měi yì zhuāng àn jiàn.Thẩm phán phải giữ vững thái độ công bằng liêm chính khi xét xử từng vụ án.
那遇到不同版本记载冲突时,我该如何秉持实事求是的考据旨趣呢?
nà yù dào bù tóng bǎn běn jì zǎi chōng tū shí, wǒ gāi rú hé bǐng chí shí shì qiú shì de kǎo jù zhǐ qù ne?Vậy khi gặp sự xung đột giữa các bản ghi chép khác nhau, em nên giữ vững chí hướng khảo chứng thực sự cầu thị như thế nào ạ?
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại